clock tower

Học thuật
Thân thiện
clock tower

The old clock tower chimes loudly at noon.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tháp đồng hồ: Một tòa tháp được xây dựng riêng biệt hoặc là một phần của một tòa nhà lớn hơn (như tòa thị chính, nhà ga, trường học), trên đó lắp đặt một hoặc nhiều mặt đồng hồ lớn, dễ nhìn thấy từ xa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The old clock tower in the town square chimes every hour. (Tháp đồng hồ quảng trường thị trấn đổ chuông mỗi giờ.)
    • We could see the clock tower from our hotel window. (Chúng tôi có thể nhìn thấy tháp đồng hồ từ cửa sổ khách sạn.)
    • The university's most famous landmark is its historic clock tower. (Địa danh nổi tiếng nhất của trường đại học tòa tháp đồng hồ lịch sử của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the clock tower strikes...": tháp đồng hồ điểm (giờ).
    • Every day at noon, the clock tower strikes twelve. (Mỗi ngày vào buổi trưa, tháp đồng hồ điểm mười hai tiếng.)
Biến thể từ gần giống
  • Bell tower (n): tháp chuông (một tòa tháp chứa chuông, có thể hoặc không đồng hồ).
  • Watchtower (n): tháp canh (dùng để quan sát, thường không đồng hồ).
Từ đồng nghĩa
  • Time tower: tháp thời gian (cách gọi ít phổ biến hơn, cùng chỉ một kiến trúc tương tự).
clock tower

The old clock tower chimes loudly at noon.

Noun
  1. tháp đồng hồ